carrier

/'kæriə/ Cách viết khác : (carrier-pigeon) /'kæriə,pidʤin/
danh từ
  1. người đưa, người mang; người chuyên chở
    • mail carrier
      người đưa thư
  2. hãng vận tải
    • commom carrier
      những hãng vận tải đường bộ, đường sắt đường thuỷ
  3. cái đèo hang (ở xe đạp...)
  4. (y học) người mang mầm bệnh; vật mang mầm bệnh
  5. tàu chuyên chở
  6. (hàng hải) tàu sân bay ((cũng) air-craft carrier)
  7. chim bồ câu đưa thư ((cũng) carrier pigeon)
  8. (kỹ thuật) vật mang, vật đỡ, giá đỡ
  9. (vật ) chất mang, phần tử mang
    • charge carrier
      phần tử mang điện tích

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "carrier"

carrier
A carrier pigeon flies back to its home loft.