croisée

tính từ giống cái
  1. xem croisé
danh từ giống cái
  1. chỗ giao nhau
    • La croisée de deux chemins
      chỗ hai đường giao nhau
  2. cửa kính (ở cửa sổ); cửa sổ
  3. nan bắt tréo (ở đáy thúng mủng)
    • croisée des chemins
      (nghĩa bóng) ngã ba đường, lúc phải lựa chọn

Khám phá thêm

Các từ liên quan

croisée
La croisée des chemins est marquée par un vieux panneau indicateur.