croisée

Học thuật
Thân thiện
croisée

La croisée des chemins est marquée par un vieux panneau indicateur.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Chỗ giao nhau, giao lộ: Chỉ điểm hai hoặc nhiều con đường, lối đi cắt nhau.
    • Cửa kính (ở cửa sổ); cửa sổ: Chỉ phần cửa sổ kính, thường có thể mở ra được, hoặc chỉ chung cửa sổ.
    • Nan bắt tréo (ở đáy thúng mủng): Chỉ các thanh tre, nứa đan chéo nhau tạo thành đáy của một số đồ đan bằng tre như thúng, mủng.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • Il s'est arrêté à la croisée des chemins. (Anh ấy dừng lạingã ba đường.)
    • Ouvre la croisée pour aérer la pièce. (Hãy mở cửa sổ ra cho căn phòng thông thoáng.)
    • Le fond du panier est une croisée de bambou. (Đáy của cái giỏnhững nan tre đan chéo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "croisée des chemins" (nghĩa bóng): ngã ba đường, thời điểm phải lựa chọn quan trọng.
    • Sa carrière est à la croisée des chemins. (Sự nghiệp của anh ta đangngã ba đường.)
Biến thể từ liên quan
  • Croisé (tính từ giống đực, dạng giống cáicroisée): bắt chéo, giao nhau.
    • Des jambes croisées (đôi chân bắt chéo).
  • Croisement (danh từ giống đực): sự giao nhau, giao lộ; sự lai giống.
  • Croiser (động từ): bắt chéo; đi ngang qua, gặp.
Từ đồng nghĩa
  • Carrefour: ngã , giao lộ (cho nghĩa "chỗ giao nhau").
  • Fenêtre: cửa sổ (cho nghĩa "cửa sổ").
  • Intersection: giao điểm, nơi giao nhau.
croisée

La croisée des chemins est marquée par un vieux panneau indicateur.

tính từ giống cái
  1. xem croisé
danh từ giống cái
  1. chỗ giao nhau
    • La croisée de deux chemins
      chỗ hai đường giao nhau
  2. cửa kính (ở cửa sổ); cửa sổ
  3. nan bắt tréo (ở đáy thúng mủng)
    • croisée des chemins
      (nghĩa bóng) ngã ba đường, lúc phải lựa chọn