crosse

danh từ giống cái
  1. (tôn giáo) gậy quyền (của giám mục...)
  2. gậy khoằm (để đánh gôn, bóng băng...), đầu khoằm
    • Crosse de canne
      đầu khoằm của cây gậy
  3. (giải phẫu) quai động mạch chủ
  4. báng súng
    • chercher des crosses à quelqu'un
      cà khịa ai, gây chuyện với ai
    • lever (mettre) la crosse en l'air
      (thân mật) đầu hàng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "crosse"

Từ có nhắc đến "crosse"

crosse
Un joueur de hockey tient sa crosse sur la glace.