crise

danh từ giống cái
  1. (y học) bệnh biến
  2. (y học) cơn
    • Crise d'asthme
      cơn hen
  3. cuộc khủng hoảng
    • Crise financière
      khủng hoảng tài chính
    • Crise politique
      khủng hoảng chính trị
    • Crise de la moralité
      khủng hoảng đạo đức
    • Crise de main-d'oeuvre
      khủng hoảng nhân công
  4. piquer une crise+ (thân mật) nổi giận đùng đùng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

crise
Une femme utilise un inhalateur pendant une crise d'asthme.