croisé

tính từ
  1. tréo
    • Veste croisée
      áo cài tréo
    • Rimes croisées
      (thơ ca) vần tréo
  2. lai
    • Race croisée
      nòi lai
    • feux croisés
      hỏa lực tập trung từ tứ phía
    • mots croisés
      xem mot
    • rester les bras croisés
      (nghĩa bóng) khoanh tay không làm gì
danh từ giống đực
  1. (ngành dệt) kiểu dệt sít sợi; vải sít sợi
  2. (y học) băng quấn tréo
  3. (sử học) quân chữ thập
    • L'armée des croisés
      đội quân chữ thập

Khám phá thêm

Các từ liên quan

croisé
Le tailleur ajuste la veste croisée sur le mannequin.