croisière

danh từ giống cái
  1. (hàng hải) sự tuần tra; đội tàu tuần tra
  2. chuyến du hành bằng đường biển
    • croisière aérienne
      chuyến du hành bằng máy bay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

croisière
Le paquebot de croisière navigue sur une mer bleue sous un ciel ensoleillé.