crosser

Học thuật
Thân thiện
crosser

Le joueur crosser la balle vers le but.

Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:
    • (Từ hiếm, nghĩa ít dùng) Đẩy bằng gậy khoằm: Hành động dùng một cây gậy đầu cong (như gậy chơi khúc côn cầu) để đẩy một vật.
    • (Thông tục, từ nghĩa ) Xử tệ, hắt hủi: Đối xử một cách tồi tệ, thiếu tôn trọng hoặc từ chối giúp đỡ ai đó.
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Crosser la balle: Đẩy quả bóng bằng gậy khoằm.
    • Il s'est fait crosser par ses anciens amis. (Từ ): Anh ta đã bị những người bạn hắt hủi/xử tệ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Se faire crosser" (thông tục, từ ): Bị lừa gạt, bị thiệt thòi trong một giao dịch hoặc bị đối xử bất công.
    • Dans cet échange, je me suis fait crosser. (Từ ): Trong vụ trao đổi này, tôi đã bị lừa/bị thiệt.
Biến thể từ gần giống
  • Cross (danh từ, tiếng Anh): Cây gậy khoằm (trong môn khúc côn cầu).
  • Crosse (danh từ, tiếng Pháp): Gậy khúc côn cầu. Đâydanh từ gốc động từ "crosser" bắt nguồn từ đó.
Từ đồng nghĩa
  • Pour le sens "xử tệ" (từ ):
    • Maltraiter: Ngược đãi, đối xử tệ.
    • Éconduire: Từ chối, hắt hủi.
  • Pour le sens "đẩy bằng gậy":
    • Pousser: Đẩy (nghĩa chung).
Lưu ý
  • Động từ "crosser" với nghĩa "xử tệ, hắt hủi" ngày nay được coi là từ ít được sử dụng trong ngôn ngữ hiện đại.
  • Nghĩa chính liên quan đến thể thao ("đẩy bằng gậy khoằm") cũng không phổ biến thường chỉ xuất hiện trong ngữ cảnh rất cụ thể.
crosser

Le joueur crosser la balle vers le but.

ngoại động từ
  1. (từ hiếm, nghĩa ít dùng) đẩy bằng gậy khoằm
    • Crosser la balle
      đẩy quả bóng bằng gậy khoằm
  2. (thông tục, từ nghĩa ) xử tệ, hắt hủi