croupy

Học thuật
Thân thiện
croupy

The baby has a croupy cough that sounds harsh and barking.

Định nghĩa

Tính từ: - Giống như, phát sinh từ, hay dấu hiệu của chứng viêm tắc thanh quản: Dùng để mô tả âm thanh ho, tiếng thở hoặc các triệu chứng đặc trưng của bệnh viêm thanh quản (croup), một bệnh nhiễm trùng đường hô hấp thường gặptrẻ em gây ho khan, khò khè khó thở.

dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The child had a croupy cough that kept everyone awake at night. (Đứa trẻ cơn ho giống viêm thanh quản khiến mọi người thức trắng đêm.)
    • The doctor recognized the croupy sound of the patient's breathing immediately. (Bác sĩ nhận ra ngay âm thanh đặc trưng của viêm thanh quản trong hơi thở của bệnh nhân.)
    • Her voice sounded croupy after she recovered from the illness. (Giọng ấy nghe khàn khàn như sau cơn viêm thanh quản sau khi khỏi bệnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "croupy cough": cơn ho đặc trưng của bệnh viêm thanh quản, thường ho khan, ông ổng.
    • The pediatrician said the croupy cough should improve with steam treatment. (Bác sĩ nhi khoa nói cơn ho viêm thanh quản sẽ đỡ hơn với liệu pháp xông hơi.)
Biến thể từ gần giống
  • Croup (danh từ): bệnh viêm thanh quản.
    • The baby was hospitalized with a severe case of croup. (Em bé phải nhập viện một ca viêm thanh quản nặng.)
Từ đồng nghĩa
  • Croup-like: giống như viêm thanh quản.
  • Stridorous: (về hơi thở) tiếng rít, khò khè (một triệu chứng tương tự).
croupy

The baby has a croupy cough that sounds harsh and barking.

Adjective
  1. giống như, phát sinh từ, hay dấu hiệu của chứng viêm tắc thanh quản