croupe

/kru:p/ Cách viết khác : (croupe) /kru:p/
danh từ
  1. (y học) bệnh điptêri, thanh quản, bệnh bạch hầu thanh quản
  2. mông (ngựa)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

croupe
The rider adjusted her position on the horse's croupe.