group

/gru:p/
danh từ
  1. nhóm
    • to lean in groups
      học nhóm
    • to from a group
      họp lại thành nhóm
    • atomic group
      (vật ) nhóm nguyên tử
    • group of algebras
      (toán học) nhóm các đại số
    • blood group
      (y học) nhóm máu
  2. (hoá học) nhóm, gốc
động từ
  1. hợp thành nhóm; tập hợp lại
    • people grouped [themselves] round the speaker
      mọi người tập họp lại xung quanh diễn giả
  2. phân loại, phân loại, phân hạng, phân phối theo nhóm
  3. (nghệ thuật) tạo nên sự hoà hợp màu sắc

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

group
A teacher asks the children to form a group for a game.