crowded

/'kraudid/
tính từ
  1. đông đúc
    • crowded streets
      phố xá đông đúc
  2. đầy, tràn đầy
    • life crowded with great events
      cuộc đời đầy những sự kiện lớn
  3. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chật ních
    • to be crowded for time
      không thì giờ rảnh

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "crowded"

crowded
The train platform is crowded with commuters.