crusted

/'krʌstid/
tính từ
  1. vỏ cứng
  2. váng (rượu, bám vào thành chai)
  3. cổ xưa, cổ lỗ; cố chấp; thâm căn cố đế
    • crusted prejudices
      thành kiến cố chấp

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ tương tự

Từ gần giống

Từ chứa "crusted"

crusted
The old bread sat on the counter, its surface crusted and dry.