crusty

/crusty 'krʌsti/
tính từ
  1. vỏ cứng
  2. cứng giòn
  3. càu nhàu, hay gắt gỏng
  4. cộc cằn, cộc lốc (người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ tương tự

Từ gần giống

crusty
The old man gave a crusty reply to the cheerful greeting.