cuillère

Học thuật
Thân thiện
cuillère

Une cuillère repose à côté d'une tasse de café sur la table.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Thìa, muỗng: Dụng cụ dùng để xúc, khuấy hoặc đong lường thức ăn, chất lỏng, thường có một phần lõm (thìa) gắn với một cán cầm.
Ví dụ sử dụng
  • (Một cái thìa gỗ.)
  • (Đưa cho tôi một cái thìa để ăn súp.)
  • (Công thức yêu cầu hai thìa canh dầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cuillère à [quelque chose]": thìa dùng cho một mục đích cụ thể.

    • une cuillère à café: thìa phê (dùng để pha phê hoặc đong lượng nhỏ).
    • une cuillère à soupe: thìa canh (dùng để ăn súp hoặc đong lượng lớn hơn).
    • une cuillère à dessert: thìa ăn tráng miệng.
  • "être à ramasser à la petite cuillère" (thành ngữ, thân mật): bị thương nặng, kiệt sức hoàn toàn (nghĩa đen: phải dùng thìa nhỏ để hốt lên).

    • Après ce marathon, il est à ramasser à la petite cuillère. (Sau cuộc chạy marathon đó, anh ta kiệt sức hoàn toàn.)
  • "en deux coups de cuillère à pot" (thành ngữ, thân mật): rất nhanh, xong ngay tức khắc.

    • J'ai réparé la fuite en deux coups de cuillère à pot. (Tôi sửa cái chỗ rỉ ấy rất nhanh.)
  • "avaler sa cuillère" (thành ngữ, ): sợ đến chết khiếp, sợ đến nghẹt thở.

Biến thể từ gần giống
  • Cuillerée (danh từ giống cái): thìa đầy (lượng chứa trong một cái thìa).

    • une cuillerée de sucre: một thìa đầy đường.
  • Cuillérer (động từ): xúc bằng thìa.

    • Cuillérer la confiture dans les pots. (Xúc mứt vào các lọ bằng thìa.)
Từ đồng nghĩa
  • Cuiller (cách viết , ít phổ biến hơn): thìa.
Thành ngữ liên quan
  • "Ne pas y aller avec le dos de la cuillère" (thành ngữ): hành động một cách mạnh mẽ, quyết liệt, không giữ ý (nghĩa đen: không dùng phần lưng của cái thìa để làm).

    • Dans sa critique, il n'y est pas allé avec le dos de la cuillère. (Trong bài phê bình của mình, anh ta đã chỉ trích rất quyết liệt.)
  • "Serrer / Tendre la cuillère" (thông tục): bắt tay.

cuillère

Une cuillère repose à côté d'une tasse de café sur la table.

danh từ giống cái
  1. thìa
    • Cuiller d'argent
      cái thìa bạc
    • Prenez une cuiller à café de cette potion matin et soir
      uống một thìa phê thuốc nước này sáng chiều
    • avaler sa cuiller
      sợ đến nghẹt thở
    • en deux coups de cuiller à pot
      (thân mật) nhanh lắm, xong ngay
    • être à ramasser à la petite cuiller
      (thân mật) bị thương nặng
    • ne pas y aller avec le dos de la cuiller
      xem dos
    • serrer la cuiller; tendre la cuiller
      (thông tục) bắt tay