cueillir

ngoại động từ
  1. hái (hoa, quả)
  2. (nghĩa rộng) thu lượm, tập hợp
  3. (thông tục) bắt, tóm
    • Cueillir un voleur
      tóm một tên ăn trộm
  4. (thân mật) đón
    • J'irai vous cueillir à la gare
      tôi sẽ đi đón anh ở ga
  5. (nghĩa bóng) đón nhận
    • Cueillir des lauriers
      đón nhận vinh quang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "cueillir"

Từ có nhắc đến "cueillir"