coller

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Ngoại động từ:

    • Dán: Hành động làm cho một vật dính vào bề mặt của vật khác bằng chất kết dính.
    • Làm dính, làm bết: Khiến cho các vật dính chặt vào nhau, thường do chất lỏng nhớt khô lại.
    • Hồ (rượu): Thêm một chất (như trứng, gelatin) vào rượu vang để làm trong.
    • Áp vào, vào: Đặt một bộ phận cơ thể hoặc vật đó tiếp xúc chặt, sát với bề mặt khác.
    • (Thân mật) Ấn cho, tống cho: Đưa một cách miễn cưỡng hoặc đột ngột một vật đó cho ai.
    • (Thông tục) Để, đặt: Hành động đặt một vậtđâu đó, thường với sắc thái bình thường, suồng sã.
    • (Thân mật, trong giáo dục) Làm cho cứng họng, đánh hỏng: Khiến ai đó (học sinh, thí sinh) không trả lời được câu hỏi hoặc bị trượt.
    • (Thân mật, trong giáo dục) Phạt ở lại: Bắt học sinh ở lại trường sau giờ học như một hình phạt.
    • (Thân mật) Cứ bám lấy, ám: Theo sát ai đó một cách khó chịu.
  2. Nội động từ:

    • Dính: Tính chất của một vật khả năng bám dính.
    • Mặc sát vào người: Chỉ quần áo ôm vừa vặn với cơ thể.
    • (Thông tục) Được, vừa khéo, hợp: Diễn tả sự phù hợp, chấp nhận được hoặc vừa vặn trong một tình huống.
    • Hợp, sát: Phù hợp chặt chẽ với một tiêu chuẩn hoặc thực tế nào đó.
    • (Thể thao) Bám sát: Hành động theo sát đối thủ hoặc huấn luyện viên (trong đua xe đạp).
Ví dụ sử dụng
  • Ngoại động từ:
    • Elle colle une affiche sur le mur. ( ấy dán một tấm áp phích lên tường.)
    • La confiture colle les doigts. (Mứt làm dính các ngón tay.)
    • Il colle son oreille contre la porte. (Anh ta áp tai vào cửa.)
    • Le professeur l'a collé avec une question difficile. (Giáo viên đã làm cho cậu ấy cứng họng với một câu hỏi khó.)
  • Nội động từ:
    • Cette étiquette colle mal. (Nhãn này dính không tốt.)
    • Son jean colle parfaitement. (Quần jeans của ấy mặc sát hoàn hảo.)
    • Ton idée, ça colle ! (Ý kiến của cậu được đấy!)
    • Son explication colle avec les faits. (Lời giải thích của anh ta sát với sự thật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Être collé à quelque chose/quelqu'un: Bám sát, dán chặt vào ai/ cái gì (theo nghĩa đen hoặc bóng).
    • L'enfant est collé à sa mère. (Đứa trẻ bám chặt lấy mẹ .)
  • Se faire coller (argot scolaire): Bị phạt ở lại, bị điểm kém, bị trượt.
    • Il s'est fait coller en maths. ( bị điểm kém môn toán.)
  • Ça colle?: ổn không? được không? (Cách nói thông tục để đề nghị hoặc xác nhận).
    • On se voit à 18h, ça colle ? (Gặp nhau lúc 6h, được chứ?)
Biến thể từ gần giống
  • Décoller (động từ): Bóc ra, cất cánh (máy bay).
  • Encolleur (danh từ): Người/ máy dán.
  • Collage (danh từ): Hành động dán; nghệ thuật cắt dán (collage).
  • Collant (tính từ): Dính; (danh từ): Quần , tất.
  • Colleur (danh từ): Người dán (áp phích...).
Từ đồng nghĩa
  • Faire adhérer: Làm cho dính.
  • Appliquer: Áp vào.
  • Placer: Đặt.
  • Coincer (argot): Làm kẹt, làm khó (nghĩa "làm cứng họng").
  • Adhérer: Dính (nội động từ).
  • Épouser: Ôm sát (nghĩa quần áo).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Coller à: Bám sát, phù hợp với.
    • Le film colle à l'histoire originale. (Bộ phim bám sát câu chuyện gốc.)
  • Se coller à/contre: Tự áp mình vào.
    • Il s'est collé contre le mur pour les laisser passer. (Anh ta tự áp mình vào tường để nhường họ đi qua.)
Thành ngữ liên quan
  • Coller quelqu'un au mur: Dựa ai đó vào tường (nghĩa đen); đẩy ai vào thế , chất vấn gay gắt (nghĩa bóng).
    • Le journaliste l'a collé au mur avec ses questions. (Nhà báo đã dồn ông ta vào thế với những câu hỏi của mình.)
  • Ne pas coller (avec quelque chose): Không phù hợp, không ăn khớp.
    • Son comportement ne colle pas avec ses paroles. (Hành vi của anh ta không ăn khớp với lời nói.)
ngoại động từ
  1. dán
    • Coller un avis sur un mur
      dán một yết thị lên tường
  2. làm dính bết
    • Le sang avait collé ses cheveux
      máu đã làm dính bết tóc lại
  3. hồ
    • Coller du vin
      hồ rượu vang (cho trong)
  4. dán vào, vào, áp vào
    • Coller son front aux vitres
      trán vào cửa kính
  5. (thân mật) ấn cho, tống cho, giáng cho
    • Coller une chose à quelqu'un
      ấn cho ai cái gì
    • coller une gifle à quelqu'un
      giáng cho ai một cái tát
  6. (thông tục) để, đặt
    • Collez ça dans un coin!
      Để cái đó vào !
  7. (thân mật) làm cho cứng họng không trả lời được
    • Coller un élève
      làm cho học trò cứng họng không trả lời được
  8. (thân mật) đánh hỏng
    • Coller un candidat
      đánh hỏng một thí sinh
  9. (thân mật) phạt (học sinh) ở lại (bắt ở lại lớp ngoài giờ học)
  10. (thân mật) cứ bám lấy ám (ai)
nội động từ
  1. dính
    • Ce papier colle mal
      giấy này không dính
  2. sát vào người
    • Cet habit colle bien
      áo này mặc sát vào người
  3. (thông tục) được, vừa khéo
    • ça colle?
      Cái này được chứ?
  4. hợp, sát
    • Roman qui colle au réel
      tiểu thuyết sát với thực tế
  5. (thể dục thể thao) bám sát huấn luyện viên (người đua xe đạp...)