coller

ngoại động từ
  1. dán
    • Coller un avis sur un mur
      dán một yết thị lên tường
  2. làm dính bết
    • Le sang avait collé ses cheveux
      máu đã làm dính bết tóc lại
  3. hồ
    • Coller du vin
      hồ rượu vang (cho trong)
  4. dán vào, vào, áp vào
    • Coller son front aux vitres
      trán vào cửa kính
  5. (thân mật) ấn cho, tống cho, giáng cho
    • Coller une chose à quelqu'un
      ấn cho ai cái gì
    • coller une gifle à quelqu'un
      giáng cho ai một cái tát
  6. (thông tục) để, đặt
    • Collez ça dans un coin!
      Để cái đó vào !
  7. (thân mật) làm cho cứng họng không trả lời được
    • Coller un élève
      làm cho học trò cứng họng không trả lời được
  8. (thân mật) đánh hỏng
    • Coller un candidat
      đánh hỏng một thí sinh
  9. (thân mật) phạt (học sinh) ở lại (bắt ở lại lớp ngoài giờ học)
  10. (thân mật) cứ bám lấy ám (ai)
nội động từ
  1. dính
    • Ce papier colle mal
      giấy này không dính
  2. sát vào người
    • Cet habit colle bien
      áo này mặc sát vào người
  3. (thông tục) được, vừa khéo
    • ça colle?
      Cái này được chứ?
  4. hợp, sát
    • Roman qui colle au réel
      tiểu thuyết sát với thực tế
  5. (thể dục thể thao) bám sát huấn luyện viên (người đua xe đạp...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan