culottier

Học thuật
Thân thiện
culottier

Un culottier prend les mesures d'un client pour un nouveau pantalon.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người chuyên may quần: "culottier" chỉ một người thợ chuyên về việc may đo, sản xuất hoặc bán quần, đặc biệtquần nam hoặc quần dài.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mon père a fait confiance au même culottier pendant vingt ans. (Cha tôi đã tin tưởng cùng một người thợ may quần trong suốt hai mươi năm.)
    • Ce culottier est réputé pour la qualité de ses pantalons sur mesure. (Người thợ may quần này nổi tiếng về chất lượng những chiếc quần may đo của ông ta.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être un culottier renommé": là một thợ may quần nổi tiếng.
    • Dans ce quartier, il est un culottier renommé. (Trong khu phố này, ông ấymột thợ may quần nổi tiếng.)
Biến thể từ gần giống
  • Culotte (danh từ giống cái): quần, đặc biệtquần ngắn hoặc quần dài của phụ nữ.
  • Culottière (danh từ giống cái): nữ thợ may quần.
Từ đồng nghĩa
  • Tailleur (danh từ): thợ may (nói chung, có thể bao gồm cả may quần).
  • Pantalonnier (danh từ): người chuyên may quần dài (từ này ít phổ biến hơn).
culottier

Un culottier prend les mesures d'un client pour un nouveau pantalon.

danh từ
  1. người chuyên may quần