girdle

/'gə:dl/
danh từ
  1. (Ê-cốt) cái vỉ (để) nướng bánh
  2. thắt lưng
  3. vòng đai
    • a girdle of green fields round a town
      vòng đai cánh đồng xanh xung quanh thành phố
  4. (kỹ thuật) vòng, vòng kẹp
  5. (giải phẫu) đai
    • shoulder (pectoral) girdle
      đai vai
    • hip (pelvic) girdle
      đai hông, đai chậu
  6. khoanh bóc vỏ (quanh thân cây)

Idioms

  • to be under somebody's girdle
    bị ai xỏ mũi, bị ai chi phối, bị ai điều khiển
ngoại động từ
  1. thắt lưng; bao quanh bằng vòng đai
  2. ôm
    • to girdle somebody's waist
      ôm ngang lưng ai
  3. bóc một khoanh vỏ (quanh thân cây)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "girdle"

girdle
A woman wears a girdle under her dress.