curiosity

/,kjuəri'ɔsiti/
danh từ
  1. sự ham biết; tính ham biết
  2. sự tò mò; tính tò mò, tính hiếu kỳ
    • out of curiosity
      tò mò
  3. vật kỳ lạ, vật hiếm, vật quý, cảnh lạ
    • the curiosities of the town
      những cảnh lạthành phố
  4. sự kỳ lạ, sự hiếm có

Idioms

  • to be tiptoe with curiosity
    tò mò muốn biết quá không kìm được
  • curiosity shop
    hiệu bán đồ cổ, hiệu bán những đồ quý hiếm
  • to set somebody's curiosity agog
    (xem) agog

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ chứa "curiosity"

curiosity
A child's curiosity leads them to examine a colorful butterfly.