curio

/'kjuəriou/
danh từ
  1. vật hiếm có, của quý (đồ mỹ thuật), đồ cổ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

curio
An old curio sits on the shelf of a quiet study.