curtail

/kə:'teil/
ngoại động từ
  1. cắt, cắt bớt, rút ngắn
    • to curtail expenses
      cắt bớt các khoản chi tiêu
    • to curtail a speech
      rút ngắn bài nói
  2. lấy đi, tước, cướp đi
    • to curtail someone of his privileges
      tước đặc quyền của ai

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "curtail"

Từ có nhắc đến "curtail"

curtail
The manager had to curtail the meeting due to a fire alarm.