curb

/kə:b/
danh từ
  1. dây cằm (ngựa)
  2. sự kiềm chế, sự nén lại, sự kìm lại; sự hạn chế
    • to put (keep) a curb on one's anger
      kiềm chế cơn giận
  3. bờ giếng, thành giếng; lề đường
  4. (thú y học) chỗ sưng, cục u (ở chân ngựa)
ngoại động từ
  1. buộc dây cằm (vào ngựa); điều khiển (ngựa) bằng dây cằm
  2. kiềm chế, nén lại; hạn chế
    • to curb one's anger
      nén giận
  3. xây thành cho (giếng); xây lề cho (đường...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "curb"

curb
A child steps off the curb to cross the street.