clip

/klip/
danh từ
  1. cái ghim, cái cặp, cái kẹp
    • paper clip
      cái kẹp giấy
  2. (quân sự) cái nạp đạn
ngoại động từ
  1. sự xén, sự cắt, sự hớt (lông cừu)
  2. mớ lông (cừu...) xén ra
  3. đánh mạnh, quật mạnh
  4. (số nhiều) kéo xén; tông-đơ; cái bấm móng tay
ngoại động từ
  1. cắt, cắt rời ra, xén, hớt (lông cừu, ngựa)
    • to clip sheep
      xén lông cừu
  2. rút ngắn, lại
    • to clip a speech
      rút ngắn bài nói
  3. bấm, đầu (, phiếu... để loại đi)
  4. nuốt, bỏ bớt, đọc không
    • to clip one's words
      đọc nhanh nuốt chữ đi
  5. (từ lóng) đấm mạnh, đánh, nện
danh từ
  1. sự đi nhanh
    • at a fast clip
      đi rất nhanh
  2. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) đứa bé láo xược, ranh con hỗn xược
nội động từ
  1. đi nhanh; chạy

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "clip"

clip
A teacher uses a paper clip to hold several sheets together.