cận

Học thuật
Thân thiện
cận

Cô ấy đeo kính cận để đọc sách.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • gần, khoảng cách ngắn: Chỉ vị trí, thời gian hoặc mức độgần, đối lập với "viễn" (xa).
    • Bị tật về mắt, chỉ nhìn vậtgần: Chỉ tình trạng thị lực, nói tắt của "cận thị".
  2. Danh từ:

    • Người quan hệ gần gũi, thân thiết: Chỉ người thân cận, gần gũi, thường trong các mối quan hệ xã hội hoặc chính trị.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa "gần"):

    • Khu phố tôirất cận chợ.
    • Chúng tôi về quê vào ngày cận Tết.
  • Tính từ (nghĩa "cận thị"):

    • Tôi bị cận nên phải đeo kính khi đọc sách.
    • Kính cận giúp tôi nhìn hơn.
  • Danh từ (nghĩa "người thân cận"):

    • Ông ấy một cận thần tin cậy của nhà vua.
    • Những người cận vệ luôn đi theo bảo vệ nguyên thủ.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong toán học: Dùng để chỉ giới hạn, biên của một tập hợp.

    • Giá trị cận trên của tập dữ liệu 100.
    • Chúng ta cần tìm cận dưới của hàm số này.
  • Trong văn chương, báo chí: Dùng để tạo các từ ghép mang tính học thuật hoặc trang trọng.

    • Thời kỳ cận đại nhiều biến động lớn.
    • Các nước cận nhiệt đới khí hậu nóng ẩm.
Biến thể từ liên quan
  • Cận thị (danh từ): Tật khúc xạ mắt khiến chỉ nhìn vậtgần.
  • Cận cảnh (danh từ): Cảnh quay hoặc khung hình ở rất gần đối tượng.
  • Cận chiến (danh từ): Cuộc chiến đấu, đánh nhaucự ly gần.
  • Cận vệ (danh từ): Người lính nhiệm vụ bảo vệkhoảng cách gần cho nguyên thủ.
  • Cận thần (danh từ): Quan lại thân cận, được nhà vua tin tưởng.
Từ đồng nghĩa
  • Gần: Ở khoảng cách ngắn (nghĩa chung, phổ biến hơn).
  • Kề: Sát ngay bên cạnh (nhấn mạnh sự tiếp giáp).
  • Kế: Liền ngay sau, sát bên (thường dùng cho thứ tự).
  • Lân: Ở vùng lân cận, kế bên.
Từ trái nghĩa
  • Viễn: Xa (đối lập trực tiếp với nghĩa "gần" của "cận").
  • Viễn thị: Tật mắt chỉ nhìn vậtxa (đối lập với "cận thị").
Thành ngữ, cụm từ cố định
  • Gần *cận*: Rất gần gũi, thân thiết (nhấn mạnh mức độ).
    • Hai gia đình sống gần cận thân thiết với nhau.
  • Kề *cận*: Ở sát bên, tiếp giáp.
    • Khu rừng kề cận ngôi làng rất rậm rạp.
  • Tiếp *cận*: Đến gần để tìm hiểu, học hỏi hoặc sử dụng.
    • Chúng ta cần tiếp cận vấn đề một cách khoa học.
  • Thân *cận*: quan hệ gần gũi, thân mật.
    • Ông ấy người rất được thân cận.
cận

Cô ấy đeo kính cận để đọc sách.

  1. I. tt. 1. Gần, trái với viễn (xa): Ngày cận tết cận cảnh cận chiến cận dưới cận đại cận kim cận nhiệt đới cận thị cận trên cận vệ gần cận kề cận kế cận lân cận phụ cận, thiển cận tiệm cận tiếp cận tương cận viễn cận. 2. Cận thị, nói tắt: đeo kính cận. II. quan hệ gần gũi, thân thiết: cận thần hầu cận thân cận.