cận
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
Tính từ:
- Ở gần, khoảng cách ngắn: Chỉ vị trí, thời gian hoặc mức độ ở gần, đối lập với "viễn" (xa).
- Bị tật về mắt, chỉ nhìn rõ vật ở gần: Chỉ tình trạng thị lực, nói tắt của "cận thị".
Danh từ:
- Người có quan hệ gần gũi, thân thiết: Chỉ người thân cận, gần gũi, thường là trong các mối quan hệ xã hội hoặc chính trị.
Ví dụ sử dụng
Tính từ (nghĩa "gần"):
- Khu phố tôi ở rất cận chợ.
- Chúng tôi về quê vào ngày cận Tết.
Tính từ (nghĩa "cận thị"):
- Tôi bị cận nên phải đeo kính khi đọc sách.
- Kính cận giúp tôi nhìn rõ hơn.
Danh từ (nghĩa "người thân cận"):
- Ông ấy là một cận thần tin cậy của nhà vua.
- Những người cận vệ luôn đi theo bảo vệ nguyên thủ.
Các cách sử dụng nâng cao
Trong toán học: Dùng để chỉ giới hạn, biên của một tập hợp.
- Giá trị cận trên của tập dữ liệu là 100.
- Chúng ta cần tìm cận dưới của hàm số này.
Trong văn chương, báo chí: Dùng để tạo các từ ghép mang tính học thuật hoặc trang trọng.
- Thời kỳ cận đại có nhiều biến động lớn.
- Các nước cận nhiệt đới có khí hậu nóng ẩm.
Biến thể và từ liên quan
- Cận thị (danh từ): Tật khúc xạ mắt khiến chỉ nhìn rõ vật ở gần.
- Cận cảnh (danh từ): Cảnh quay hoặc khung hình ở rất gần đối tượng.
- Cận chiến (danh từ): Cuộc chiến đấu, đánh nhau ở cự ly gần.
- Cận vệ (danh từ): Người lính có nhiệm vụ bảo vệ ở khoảng cách gần cho nguyên thủ.
- Cận thần (danh từ): Quan lại thân cận, được nhà vua tin tưởng.
Từ đồng nghĩa
- Gần: Ở khoảng cách ngắn (nghĩa chung, phổ biến hơn).
- Kề: Sát ngay bên cạnh (nhấn mạnh sự tiếp giáp).
- Kế: Liền ngay sau, sát bên (thường dùng cho thứ tự).
- Lân: Ở vùng lân cận, kế bên.
Từ trái nghĩa
- Viễn: Xa (đối lập trực tiếp với nghĩa "gần" của "cận").
- Viễn thị: Tật mắt chỉ nhìn rõ vật ở xa (đối lập với "cận thị").
Thành ngữ, cụm từ cố định
- Gần *cận*: Rất gần gũi, thân thiết (nhấn mạnh mức độ).
- Hai gia đình sống gần cận và thân thiết với nhau.
- Kề *cận*: Ở sát bên, tiếp giáp.
- Khu rừng kề cận ngôi làng rất rậm rạp.
- Tiếp *cận*: Đến gần để tìm hiểu, học hỏi hoặc sử dụng.
- Chúng ta cần tiếp cận vấn đề một cách khoa học.
- Thân *cận*: Có quan hệ gần gũi, thân mật.
- Ông ấy là người rất được thân cận.
- I. tt. 1. Gần, trái với viễn (xa): Ngày cận tết cận cảnh cận chiến cận dưới cận đại cận kim cận nhiệt đới cận thị cận trên cận vệ gần cận kề cận kế cận lân cận phụ cận, thiển cận tiệm cận tiếp cận tương cận viễn cận. 2. Cận thị, nói tắt: đeo kính cận. II. Có quan hệ gần gũi, thân thiết: cận thần hầu cận thân cận.