cất
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Nâng lên, đưa lên một vị trí cao hơn: Hành động nhấc một vật từ vị trí thấp lên cao.
- Bắt đầu một hành động, làm cho hoạt động: Làm cho một bộ phận cơ thể hoặc phương tiện bắt đầu chuyển động để thực hiện một việc.
- Xây dựng, dựng lên: Tạo nên một công trình kiến trúc như nhà cửa.
- Làm phát ra âm thanh: Làm cho giọng nói, tiếng hát vang lên.
- Bỏ đi, tháo ra, không mang nữa: Hành động lấy một vật đang đeo, mang trên người ra khỏi vị trí đó.
- Giải tỏa, loại bỏ (cảm giác): Làm cho một cảm giác tiêu cực (như lo lắng, gánh nặng) biến mất.
- Cất giữ, để vào nơi an toàn: Đặt một vật vào một vị trí cụ thể, thường là kín đáo và chắc chắn, để bảo quản khi chưa dùng đến.
- Mua với số lượng lớn để buôn bán: Mua toàn bộ hoặc một lượng lớn hàng hóa với mục đích kinh doanh.
- Chưng cất: Dùng nhiệt để tách và thu hồi một chất lỏng nguyên chất hơn từ một hỗn hợp thông qua quá trình bay hơi và ngưng tụ.
Ví dụ sử dụng
- Nâng lên:
- Người nông dân cất lưới lên khỏi mặt nước.
- Cô ấy cất cao đầu, tự tin bước vào phòng thi.
- Bắt đầu hành động:
- Sau lời chào tạm biệt, anh ấy cất bước ra về.
- Máy bay chuẩn bị cất cánh.
- Xây dựng:
- Gia đình họ đang cất một ngôi nhà mới ở quê.
- Phát ra âm thanh:
- Từ trong đám đông, một giọng hát trong trẻo bỗng cất lên.
- Em bé cất tiếng khóc chào đời.
- Bỏ đi, tháo ra:
- Khi vào nhà, bạn nên cất mũ ra.
- Giải tỏa cảm giác:
- Nghe tin con khỏe mạnh, bà cất được nỗi lo trong lòng.
- Cất giữ:
- Cô ấy cất tiền vào ngăn tủ có khóa.
- Sách quý được cất trong tủ kính.
- Mua số lượng lớn:
- Thương lái vào tận vườn để cất sầu riêng.
- Chưng cất:
- Người ta cất rượu từ gạo nếp.
- Nước cất là nước nguyên chất dùng trong phòng thí nghiệm.
Các cách sử dụng nâng cao
- "cất công": bỏ công sức, nỗ lực làm việc gì đó.
- Anh ấy đã cất công tìm kiếm tài liệu suốt mấy ngày.
- "cất giấu": giấu đi một cách cẩn thận, kín đáo.
- Kho báu được cất giấu ở một nơi bí mật.
- "cất lời": bắt đầu nói, lên tiếng.
- Sau một hồi im lặng, ông chủ tịch mới cất lời phát biểu.
Biến thể và từ gần giống
- Cất cánh (động từ): Chỉ máy bay bắt đầu bay lên khỏi mặt đất; nghĩa bóng chỉ sự bắt đầu phát triển mạnh mẽ.
- Công ty khởi nghiệp đã sẵn sàng cất cánh.
- Cất chức (động từ): Cách nói cũ, có nghĩa là bãi chức, tước bỏ chức vụ của ai đó.
- Nước cất (danh từ): Nước nguyên chất thu được qua quá trình chưng cất.
Từ đồng nghĩa
- Nâng, nhấc, đỡ (với nghĩa nâng lên).
- Xây, dựng (với nghĩa xây nhà).
- Cất giữ, bảo quản, để dành (với nghĩa cất giữ).
- Chưng, chưng cất (với nghĩa chưng cất).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Cất đi: Mang một vật đi khỏi vị trí hiện tại.
- Con cất đống đồ chơi đi cho gọn nhà.
- Cất vào: Đặt, để một vật vào trong một không gian, vật chứa.
- Mẹ cất quần áo mới vào tủ.
Thành ngữ liên quan
- Lòng như cất được gánh nặng: Cảm thấy nhẹ nhõm, thoải mái vì đã trút bỏ được một nỗi lo lớn.
- Thi xong, tôi thấy lòng như cất được gánh nặng.
- Cất bước lên đường: Bắt đầu một cuộc hành trình, một sự nghiệp mới.
- Anh ấy cất bước lên đường lập nghiệp với hai bàn tay trắng.
- 1 đg. 1 Nhấc lên, đưa lên. Cất lưới. Cất gánh lên vai. Cất cao đầu. 2 Nhấc lên, đưa lên, làm cho bắt đầu hoạt động để làm việc gì. Cất bước*. Ngựa cất vó. Cất cánh*. 3 Dựng lên (nói về nhà cửa). Cất nhà. Cất nóc. 4 Làm vang lên. Cất tiếng gọi. Tiếng hát cất lên. 5 Nhấc lên để bỏ ra khỏi người, không mang nữa. Cất mũ chào. Lòng như vừa cất được gánh nặng (b.). Cất được nỗi lo (b.). 6 (cũ; kết hợp hạn chế). Tước bỏ, không giao cho làm, không cho nắm giữ nữa. Cất quyền. Cất chức*. 7 Dứt (nói về cơn đau). Cất cơn sốt. 8 Để vào một chỗ nhất định, thường là kín đáo hoặc chắc chắn, nhằm giữ lại trong khi chưa dùng đến. Cất tiền vào tủ. Hàng hoá cất trong kho. 9 Mang đi cả chuyến một số lượng hàng hoá để buôn. Cất hàng. Buôn cất. Bán cất (bán cho người buôn cất).
- 2 đg. Dùng nhiệt làm cho chất lỏng trong một hỗn hợp hoá hơi, rồi cho hơi gặp lạnh ngưng lại, để thu chất nguyên chất hoặc tinh khiết hơn. Cất tinh dầu. Cất rượu. Nước cất*.