cắt

Học thuật
Thân thiện
cắt

Mẹ dùng kéo để cắt một tờ giấy màu.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Dùng vật sắc làm đứt ra, chia tách một vật thể: Hành động sử dụng một công cụ lưỡi sắc (như dao, kéo) để làm đứt, tách rời hoặc định hình một vật.
    • Phân chia, tách ra khỏi phần chung: Hành động phân chia một tổng thể thành các phần nhỏ hơn, hoặc tách một phần ra khỏi một chỉnh thể.
    • Ngăn chặn, làm gián đoạn: Hành động chặn đứng, làm ngừng lại hoặc làm đứt đoạn một dòng chảy, một quá trình, một sự liên tục.
    • Chỉ định, phân công: Hành động giao nhiệm vụ, chỉ định ai đó làm một việc đó theo lượt hoặc theo yêu cầu.
    • (Thể thao) Đỡ chuyển hướng bóng một cách nhanh, gọn: Trong một số môn thể thao (như bóng đá, bóng bàn), hành động đỡ chuyển hướng bóng một cách kỹ thuật, thường làm giảm tốc độ thay đổi quỹ đạo của bóng.
  2. Danh từ:

    • Tên một loài chim săn mồi: Một loài chim thuộc họ Ưng, kích thước nhỏ hơn diều hâu, cánh dài nhọn, bay rất nhanh sắc bén.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Mẹ cắt bánh sinh nhật thành nhiều phần cho mọi người. (Hành động dùng dao làm đứt chiếc bánh.)
    • Để xây đường mới, họ phải cắt một phần khu vườn. (Hành động tách một phần đất ra khỏi khu vườn.)
    • Cơn mưa lớn đã cắt đứt đường dây liên lạc. (Hành động làm gián đoạn sự liên tục của đường dây.)
    • Giám đốc cắt anh ấy đi công tác đột xuất. (Hành động chỉ định, phân công nhiệm vụ.)
    • Tiền vệ cắt bóng rất chính xác, ngăn chặn được pha tấn công của đối phương. (Hành động kỹ thuật trong thể thao.)
  • Danh từ:

    • Con cắt lao vút xuống bắt con mồi. (Chỉ loài chim săn mồi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cắt" trong ngữ cảnh điện tử, truyền thông: chỉ việc ngừng cung cấp hoặc ngắt kết nối.
    • Công ty điện lực cắt điện để bảo trì đường dây.
  • "cắt" trong biên tập, nghệ thuật: chỉ việc lược bỏ, xóa bớt phần thừa.
    • Đạo diễn quyết định cắt vài cảnh quay để bộ phim đọng hơn.
  • "cắt" trong toán học, hình học: chỉ điểm, đường hoặc mặt phẳng chia cắt một hình.
    • Tìm giao điểm của đường thẳng mặt phẳng chính tìm điểm cắt.
Biến thể từ gần giống
  • Cắt cử (động từ): Phân công công việc, nhiệm vụ một cách chính thức.
    • Ban tổ chức cắt cử người phụ trách từng phần việc.
  • Cắt đặt (động từ): Sắp xếp, bố trí công việc hoặc nhân sự (ít dùng hơn "cắt cử").
  • Cắt giảm (động từ): Giảm bớt một phần, thường dùng cho chi tiêu, nhân sự.
    • Công ty phải cắt giảm ngân sách quảng cáo.
Từ đồng nghĩa
  • Chặt: Dùng lực mạnh vật sắc làm đứt (thường cho vật cứng, to như cây).
  • Xén: Cắt cho bằng, gọn (thường cho cỏ, tóc, hàng rào).
  • Cưa: Dùng lưỡi cưa răng để cắt vật cứng.
  • Ngắt: Làm cho dừng lại, đứt đoạn (thường dùng cho âm thanh, cuộc trò chuyện).
  • Phân chia: Chia ra thành phần.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Cắt đứt: Làm cho hoàn toàn không còn liên quan, liên hệ.
    • ấy quyết định cắt đứt quan hệ với người bạn không tốt đó.
  • Cắt ngang: Làm gián đoạn một cái đó đang diễn ra theo chiều dài hoặc thời gian.
    • Xin lỗi đã cắt ngang, nhưng tôi việc gấp cần báo.
  • Cắt giảm: (Như đã nêumục Biến thể).
Thành ngữ liên quan
  • Nhanh như cắt: Rất nhanh, nhanh nhẹn sắc sảo (so sánh với tốc độ bay của chim cắt).
    • Cậu chạy nhanh như cắt.
  • Đau như cắt: Cảm giác đau đớn dữ dội, như lưỡi dao cắt vào.
    • Nghe tin dữ, lòng đau như cắt.
  • Cắt cổ: (Khẩu ngữ) Mức giá quá đắt, gây thiệt hại lớn về tài chính.
    • Cái giá họ đưa ra cao đến mức cắt cổ.
cắt

Mẹ dùng kéo để cắt một tờ giấy màu.

  1. 1 đgt. 1. Dùng vật sắc làm đứt ra: cắt cỏ cắt thịt từng miếng cắt tóc. 2. Thái thuốc để bốc theo đơn: cắt mấy thang thuốc. 3. Phân nhiều mảnh, làm đứt đoạn: cắt đội hình địch cắt đường giao thông. 4. Tách ra khỏi phần chung, phần chính yếu: cắt vài để sáp nhập huyện bên cắt một vài chi tiết phụ. 5. Phân đi làm theo phiên: cắt phiên cắt người trực nhật. 6. Đỡ bóng xoáy thấp sang bên đối phương: cắt bóng rất đẹp.
  2. 2 dt. Chim ăn thịt, dữ, nhỏ hơn diều hâu, cánh dài, bay rất nhanh: nhanh như cắt.