cứt

Học thuật
Thân thiện
cứt

Một chú chó con đang đi cứt trên bãi cỏ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chất thải rắn của cơ thể người hoặc động vật, được bài tiết qua hậu môn: Từ dùng để chỉ phân, một sản phẩm cuối cùng của quá trình tiêu hóa.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Chó để cứt ngay giữa đường. (Con chó để phân ngay giữa đường.)
    • Trẻ sơ sinh thường đi cứt nhiều lần trong ngày. (Trẻ sơ sinh thường đi phân nhiều lần trong ngày.)
    • Anh ta dẫm phải cứt khi đi trên cánh đồng. (Anh ta dẫm phải phân khi đi trên cánh đồng.)
Lưu ý sử dụng
  • Từ "cứt" từ thông tục, tính chất khá thô. Trong các ngữ cảnh trang trọng, lịch sự hoặc y khoa, nên sử dụng các từ thay thế như "phân", "chất thải", "bài tiết".
  • Từ này thường được dùng trong khẩu ngữ hàng ngày, giữa những người thân quen, hoặc để biểu đạt sự khinh miệt, tức giận.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cứt trâu/cứt /cứt ...": Cụm từ chỉ phân của các loài động vật cụ thể, thường dùng trong nông nghiệp hoặc đời sống.

    • Cứt trâu khô được dùng làm chất đốt. (Phân trâu khô được dùng làm chất đốt.)
  • Dùng như một từ chửi thề hoặc để nhấn mạnh sự xấu, vô giá trị (nghĩa bóng, rất thô tục):

    • Đồ ngu như cứt! (Đồ ngu như phân!) - Lưu ý: Đây câu chửi thề rất nặng nề.
    • Cái áo này rách nát, tồi tàn như cứt. (Cái áo này rách nát, tồi tàncùng.)
Biến thể từ liên quan
  • Cứt mũi (danh từ): Chất nhầy khô đóngtrong mũi.
  • Cứt ráy tai (danh từ): Chất bẩn khô trong ống tai.
  • Cứt trâu (danh từ): Phân của con trâu.
  • Cứt (danh từ): Phân của con .
  • Cứt (danh từ): Phân của con .
Từ đồng nghĩa (với sắc thái khác nhau)
  • Phân (danh từ): Từ chuẩn, dùng trong văn viết ngữ cảnh trang trọng, y học.
  • Chất thải (danh từ): Từ mang tính chất chung, khoa học.
  • Bài tiết (danh từ): Từ dùng trong y sinh học.
  • (động từ/danh từ, thân mật): Từ trẻ con hoặc người lớn dùng với trẻ con (đi ị, cục ị).
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Chê cứt chó, chê cứt ": Thành ngữ châm biếm những kẻ bần tiện, keo kiệt, đến cả thứ nhỏ nhặt, vô giá trị cũng không muốn cho.
  • "Cứt không bằng cái dái": Câu nói thô tục để chê bai một thứ đócùnggiá trị, chẳng đáng một chút nào.
cứt

Một chú chó con đang đi cứt trên bãi cỏ.

  1. dt. Phân của người hay động vật.