cật

Học thuật
Thân thiện
cật

Một người thợ thủ công lấy cật tre để làm nẹp phên.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Phần thân người ở giữa lưng, vùng thắt lưng: Chỉ khu vực phía sau cơ thể, ngang với eo thận.
    • Quả thận của động vật: Bộ phận nội tạng của động vật, thường dùng làm thực phẩm.
    • Lớp vỏ cứng bên ngoài thân cây tre, nứa, hóp: Phần ngoài cùng, cứng chắc của thân cây thuộc họ tre.
  2. Tính từ:

    • Chỉ tre, nứa đã già, lớp vỏ ngoài rất cứng chắc: Dùng để mô tả đặc tính của cây tre.
dụ sử dụng
  • Danh từ (vùng thắt lưng):

    • No cơm, ấm cật, dậm dật mọi nơi. (Được ăn no, được ấm lưng, thì có thể đi khắp nơi.)
    • Bụng đói cật rét. (Bụng thì đói, lưng thì lạnh - ý chỉ cảnh nghèo khổ, thiếu thốn.)
  • Danh từ (thận động vật):

    • Món cật lợn xào tỏi rất thơm. (Món thận lợn xào tỏi rất thơm.)
  • Danh từ (lớp vỏ tre):

    • Lấy cật tre làm nẹp phên. (Lấy lớp vỏ cứng của tre để làm nẹp cho tấm phên.)
  • Tính từ:

    • Giàn bầu này làm bằng tre cật nên rất bền. (Giàn bầu này làm bằng tre già, rất cứng chắc nên rất bền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chung lưng đấu cật": Cùng nhau góp sức, đoàn kết lại để cùng làm một việc đó.
    • Mọi người phải chung lưng đấu cật lại để vượt qua khó khăn. (Mọi người phải cùng nhau góp sức lại để vượt qua khó khăn.)
Biến thể từ liên quan
  • Thận (dt): Tên gọi khác, thường dùng trong y học, cho bộ phận "cật" của người động vật.
  • Lưng (dt): Bộ phận lớn hơn, "cật" thường được hiểu một phần của lưng (vùng thắt lưng).
  • Vỏ (dt): Từ chung chỉ lớp bọc ngoài, có thể dùng thay thế trong một số ngữ cảnh nói về tre ("vỏ tre").
Từ đồng nghĩa & gần nghĩa
  • Vùng eo lưng: Cùng chỉ khu vực thắt lưng.
  • Bầu dục: Từ dùng trong ẩm thực, cùng chỉ quả thận động vật.
  • Vành (của tre, nứa): Có thể dùng để chỉ phần cứng bên ngoài thân tre.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • Bụng đói cật rét: Thành ngữ chỉ cảnh cùng cực, thiếu thốn cả về thức ăn lẫn áo mặc.
  • Chung lưng đấu cật: Thành ngữ khuyên về tinh thần đoàn kết, hợp lực.
cật

Một người thợ thủ công lấy cật tre để làm nẹp phên.

  1. 1 dt. Phần thân người ở giữa lưng: No cơm, ấm cật, dậm dật mọi nơi (cd).
  2. 2 dt. Quả thận của động vật; Bầu dục: Cật lợn.
  3. 3 dt. Phần cứngngoài của thân cây tre, cây hóp: Lấy cật tre làm nẹp phên. // tt. Nói tre đã già, cật rắn: Tre cật.