cổ

  1. 1 d. 1 Bộ phận của cơ thể, nối đầu với thân. Khăn quàng cổ. Hươu cao cổ*. Ách giữa đàng quàng vào cổ (tng.). 2 (kng., hoặc thgt.; dùng phụ sau t., hoặc đg., trong một số tổ hợp). Cổ của con người, coi biểu tượng của sự cứng cỏi, không chịu khuất phục. Cứng cổ*. Cưỡi cổ*. 3 Bộ phận của áo, yếm hoặc giày, bao quanh cổ hoặc cổ chân. Cổ áo sơmi. Áo cổ vuông. Cổ yếm. Giày cao cổ. 4 Chỗ eo lạigần phần đầu của một số đồ vật, giống hình cái cổ, thường bộ phận nối liền thân với miệngmột số đồ đựng. Cổ chai. rượu đầy đến cổ.
  2. 2 t. 1 Thuộc về thời xa xưa trong lịch sử. Ngôi tháp cổ. Chơi đồ cổ. Nền văn học cổ. 2 (kng.). Lỗi thời, không hợp thời nữa. Cách nhìn hơi cổ.
  3. 3 đ. (ph.; kng.). (đã nói đến) ấy.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cổ
Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ bằng ngọc trai.