cụp

  1. fermer
  2. baisser (xem cụp đuôi; cụp tai ! cùm cụp (redoublement; sens atténué)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cụp
Cô ấy cụp chiếc ô lại khi trời tạnh mưa.