cứ

Học thuật
Thân thiện
cứ

Cứ nói trắng ra điều bạn nghĩ.

Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Dựa vào, căn cứ vào một điều đó để hành động hoặc giải quyết: Hành động theo một nguyên tắc, quy định hoặc lý do đã sẵn.
    • Tiếp tục, cứ thế mà làm: Giữ nguyên một hành động, không thay đổi hoặc dừng lại.
  2. Danh từ:

    • Căn cứ: Nơi đặt trung tâm chỉ huy, hậu cần hoặc làm nơi xuất phát cho các hoạt động, đặc biệt trong quân sự.
  3. Phó từ:

    • Một cách dứt khoát, kiên quyết: Thể hiện sự quyết tâm thực hiện hành động bất chấp hoàn cảnh, điều kiện.
    • Cứ như , ngỡ : Diễn tả cảm giác hoặc vẻ bề ngoài khiến người ta tưởng một sự việc thật.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Anh cứ đúng luật làm, không phải lo. (Anh cứ dựa vào luật làm, không phải lo.)
    • Cứ đi thẳng đến cuối đường thấy. (Cứ tiếp tục đi thẳng đến cuối đường thấy.)
  • Danh từ:

    • Quân ta đã rút về cứ an toàn. (Quân ta đã rút về căn cứ an toàn.)
  • Phó từ (nghĩa dứt khoát):

    • khó khăn mấy, chúng ta cứ tiến lên. ( khó khăn mấy, chúng ta cứ kiên quyết tiến lên.)
    • Cứ nói hết sự thật ra đi. (Hãy kiên quyết nói hết sự thật ra đi.)
  • Phó từ (nghĩa 'cứ như là'):

    • ấy kể chuyện cứ như thật vậy. ( ấy kể chuyện cứ như thật vậy.)
    • cười nói cứ như không chuyện . ( cười nói cứ như không chuyện .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cứ việc": Dùng để khuyến khích hoặc cho phép ai đó thoải mái làm điều một cách dứt khoát.

    • Anh cứ việc yên tâm, mọi việc đã tôi. (Anh cứ thoải mái yên tâm, mọi việc đã tôi.)
  • "Cứ thế": Tiếp tục một cách đều đặn, không thay đổi trạng thái hoặc hành động đang diễn ra.

    • Trời cứ thế mưa suốt cả ngày. (Trời cứ thế mưa đều suốt cả ngày.)
Biến thể từ gần giống
  • Căn cứ (danh từ): Cơ sở, điểm dựa về lý luận hoặc thực tế để xác định hoặc hành động.

    • Đưa ra căn cứ pháp lý. (Đưa ra cơ sở pháp lý.)
  • Cứ điểm (danh từ): Vị trí phòng thủ kiên cố, thường trong quân sự.

    • Công phá một cứ điểm của địch. (Công phá một vị trí phòng thủ của địch.)
Từ đồng nghĩa
  • Động từ/Phó từ (nghĩa tiếp tục): Tiếp tục, vẫn.
  • Phó từ (nghĩa dứt khoát): Kiên quyết, nhất định.
  • Phó từ (nghĩa 'cứ như là'): Tưởng chừng, dường như.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Cứ làm / cứ nói / cứ đi: Cấu trúc "cứ + động từ" nhấn mạnh sự tiếp diễn hoặc tính dứt khoát của hành động.
    • Cậu cứ làm đi, tôi ủng hộ. (Cậu cứ kiên quyết làm đi, tôi ủng hộ.)
Thành ngữ liên quan
  • Cứu cánh: (Từ Hán Việt) Mục đích cuối cùng cần đạt tới. (Lưu ý: Đây từ ghép Hán Việt với "cứu", không phải biến thể trực tiếp của "cứ").
    • Hạnh phúc cứu cánh của cuộc sống. (Hạnh phúc mục đích cuối cùng của cuộc sống.)
cứ

Cứ nói trắng ra điều bạn nghĩ.

  1. 1 I. đgt. Dựa vào để hành động hoặc giải quyết việc : Cứ đúng giờ quy định hành động cứ phép nước trị. II. dt. Căn cứ cách mạng, căn cứ để tiến hành cuộc chiến đấu: rút quân về cứ. III. pht. Dứt khoát, bất chấp điều kiện : thế nào thì chúng tôi cứ làm cứ nói trắng ra. IV. trt. Ngỡ , tưởng như: nói cứ như thật làm cứ như không.