cứ

  1. 1 I. đgt. Dựa vào để hành động hoặc giải quyết việc : Cứ đúng giờ quy định hành động cứ phép nước trị. II. dt. Căn cứ cách mạng, căn cứ để tiến hành cuộc chiến đấu: rút quân về cứ. III. pht. Dứt khoát, bất chấp điều kiện : thế nào thì chúng tôi cứ làm cứ nói trắng ra. IV. trt. Ngỡ , tưởng như: nói cứ như thật làm cứ như không.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "cứ"

cứ
Cứ nói trắng ra điều bạn nghĩ.