débauche

  1. sự trụy lạc, sự bê tha
    • Vie de débauche
      cuộc sống trụy lạc
  2. sự quá lạm, sự quá nhiều
    • Une débauche de conleurs
      sự quá lạm màu sắc
    • Une débauche de balcons
      tình trạng quá nhiều ban công

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ chứa "débauche"