débiter

ngoại động từ
  1. xẻ, sả, pha
    • Débiter du bois
      xẻ gỗ
    • Débiter un boeuf
      pha thịt một con
  2. bán lẻ
  3. (nghĩa xấu) tuôn ra, tung ra
    • Débiter des mensonges
      tuôn ra những điều bịa đặt
  4. đọc, ngâm (một bài đã học thuộc trước công chúng)
    • Débiter des vers
      ngâm thơ
  5. lưu lượng là; sản lượng là; cho ra
    • Une usine qui débite cent voitures par jour
      một nhà máy sản lượnghai trăm xe một ngày
  6. (kế toán) ghi nợ

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa