déboîter

ngoại động từ
  1. tháo ra
    • Déboîter un pied de la table
      tháo chân bàn
  2. (y học) làm trật khớp, làm sai khớp xương
    • Epaule déboîtée
      vai bị sai khớp
nội động từ
  1. ra khỏi hàng (xe cộ, người trong đoàn người)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

déboîter
Le cycliste a dû déboîter pour éviter un obstacle sur la route.