dédier

ngoại động từ
  1. cung hiến.
    • Dédier un autel à la Vierge
      cung hiến một bàn thờ cho Đức Mẹ.
  2. đề tặng.
    • Dédier un poème à quelqu'un
      đề tặng một bài thơ cho ai.
  3. (nghĩa bóng) tặng, hiến.
    • Dédier ses collections à l'Etat
      tặng các bộ sưu tập của mình cho nhà nước.
    • dédier ses efforts à l'intérêt public
      hiến sức lực của mình cho lợi ích chung.

Khám phá thêm

Các từ liên quan