défaire

ngoại động từ
  1. dỡ ra, tháo ra.
    • Défaire un noeud
      tháo cái nút.
  2. làm gầy yếu.
    • La maladie l'a défait
      bệnh tật làm hắn gầy yếu đi.
  3. (văn học) đánh bại.
    • Défaire l'agresseur
      đánh bại quân xâm lược.
  4. (văn học) gạt bỏ, tống cổ.
    • Défair quelqu'un d'un importun
      tống cổ kẻ quấy rày cho ai.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "défaire"

défaire
Il dénoue la corde pour défaire le paquet.