défaut

danh từ giống đực
  1. khuyết điểm, thiếu sót.
    • Ses propres défauts
      những khuyết điểm của bản thân mình.
    • Les défauts d'un poème
      những khuyết điểm của bài thơ.
  2. khuyết tật.
    • Défaut d'un lingot
      khuyết tậtmột thỏi kim loại.
    • Défaut visible
      khuyết tật thấy được
    • Défaut invisible
      khuyết tật ẩn
    • Défaut indétectable
      khuyết tật không phát hiện được
    • Défaut superficiel
      khuyết tật bề mặt
  3. sự kém, sự thiếu.
    • Défaut de mémoire
      sự kém trí nhớ.
    • Défaut d'exercice
      sự thiếu luyện tập.
  4. (luật học, pháp lý) sự vắng mặt.
    • Jugement par défaut
      bản án xử vắng mặt.
    • à défaut de
      thay vào, nếu thiếu.
    • au défaut de
      (từ ; nghĩa ) như à défaut de
    • défaut de la cuirasse
      (nghĩa bóng) chỗ sơ hở, chỗ yếu.
    • en défaut
    • Mettre les chiens en défaut
      (săn bắn) làm cho chó lạc đường.
    • Être en défaut
      bị nhằm, thiếu sót; không giữ lời cam kết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

défaut
Le défaut de la cuirasse est visible sur l'armure exposée.