dépense

danh từ giống cái
  1. sự chi tiêu; món chi tiêu; chi phí
  2. sự dùng
    • Dépense de temps
      sự dùng thời gian
  3. lượng tiêu thụ
    • Dépense d'essence d'une automobile
      lượng tiêu thụ xăng của một ô
  4. phòng cung tiêu, phòng tiếp phẩm
  5. (từ , nghĩa ) buồng để thực phẩm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

Từ chứa "dépense"

dépense
La famille calcule ses dépenses mensuelles autour de la table de la cuisine.