recette

danh từ giống cái
  1. sự thu; số thu, thu nhập
    • Faire la recette des contributions
      thu thuế
    • La recette journalière d'un théâtre
      thu nhập hằng ngày của một rạp hát
    • Recettes et dépenses
      thu chi
  2. lãi (cũng) recette nette
  3. sự tiếp nhận (hàng...)
    • Commission de recette des constructions navales
      ban tiếp nhận công trình xây dựng tàu
  4. chức thu thuế; sở thu thuế
    • Porter son argent à la recette
      mang tiền nộpsở thu thuế
  5. công thức pha chế thuốc; cách nấu nướng, cách chế thức ăn; phương pháp
    • Recettes du codex
      công thức pha chế thuốc theo dược điển
    • Livre de recettes
      sách nấu ăn
    • Recette médicale
      (y học) nghiệm phương
    • Une bonne recette pour réussir
      một phương pháp hay để thành công
  6. mỏ bãi xe goong chuyển tải, sân giếng
    • Recette du puits
      sân giếng
    • Recette intérieure/recette souterraine
      sân giếng dưới mặt đất
    • Recette du jour
      sân giếng trên mặt đất
    • Recette passante
      sân giếng trung chuyển qua lại
    • faire recette
      thu được nhiều tiền, thành công (một vở kịch, một cuộc triển lãm, một đoàn ca kịch...)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa

Từ gần giống

recette
La recette de ce gâteau au chocolat est simple et délicieuse.