dérivé

tính từ
  1. (ngôn ngữ học) phái sinh
    • Mot dérivé d'un autre
      từ phái sinh từ một từ khác
  2. (hóa học; toán học) dẫn xuất
    • Corps dérivé
      chất dẫn xuất
    • Fonction dérivée
      hàm dẫn xuất
  3. (điện học) rẽ
    • Courant dérivé
      dòng rẽ
danh từ giống đực
  1. (ngôn ngữ học) từ phái sinh
  2. (hóa học) chất dẫn xuất

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dérivé"

dérivé
Un dérivé de ce mot est souvent utilisé dans la langue courante.