détacher

ngoại động từ
  1. cởi, mở, gỡ; thả
    • Détacher un cordon
      cởi dây
    • Détacher un paquet
      mở gói
    • Détacher un chien
      thả chó
  2. đưa ra xa, rút ra
    • Détacher les mains des hanches
      rút tay ra khỏi hông
  3. tách, lìa, bứt, rứt
    • Détacher les pétales d'une fleur
      bứt các cánh hoa
    • Détacher un pays d'un autre
      tách một nước khỏi nước khác
    • Ne pouvoir détacher son attention
      không thể lìa sự chú ý
    • Détacher nettement les syllabes
      tách các âm tiết
    • Détacher les notes
      (âm nhạc) tách âm các nốt
  4. phái; biệt phái
    • Détacher quelqu'un en ambassade
      phái ai đi đại sứ
    • Détacher un fonctionnaire
      biệt phái một viên chức
  5. làm nổi rõ, làm nổi bật
    • Mettre une citation en italique pour la détacher
      viết (in) một đoạn trích dẫn bằng chữ nghiêng để cho nổi rõ
  6. tẩy vết
    • Détacher un costume
      tẩy vếtmột quần áo

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "détacher"