lier

ngoại động từ
  1. trói, buộc,
    • Lier les cordons de souliers
      buộc dây giày
    • Lier une gerbe
      một
  2. đọc nối
    • Lier ses mots
      đọc nối chữ
  3. gắn, liên kết
    • Le ciment lie fortement les pierres
      xi măng gắn chặt đá vào nhau
  4. làm cho quánh
  5. gắn bó, ràng buộc
    • Lié par un serment
      bắn bằng một lời thề
    • fou à lier
      điên rồ quá mức
    • lier amitié avec quelqu'un
      bắt chuyện với ai
    • lier la langue
      bắt im mồm
    • lier les mains
      bó tay

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống