dévisser

ngoại động từ
  1. tháo vít, tháo đinh ốc
    • dévisser le coco
      (tiếng lóng, biệt ngữ) vặn cổ
    • dévisser son billard
      (thông tục) ngoẻo
nội động từ
  1. (thân mật) hẫng tay ngã (khi leo núi)

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ trái nghĩa