dâu

  1. 1 dt. 1. Cây hình tim, chia làm nhiều thùy dùng để nuôi tằm: trồng dâu nuôi tằm. 2. Quả dâu các sản phẩm làm từ loại quả này: mua vài cân dâu ngâm đường.
  2. 2 dt. Người phụ nữ lấy chồng người của gia đình, họ hàng quê mình: rước dâu rể thảo dâu hiền mẹ chồng nàng dâu con dâu của làng này.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dâu
Mẹ mua một giỏ dâu tươi ở chợ.