dâu
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Cây dâu: Một loại cây có lá hình tim, thường được trồng để lấy lá nuôi tằm hoặc lấy quả.
- Quả dâu: Quả của cây dâu, thường có màu đỏ hoặc đen, dùng để ăn tươi hoặc chế biến.
- Con dâu: Người phụ nữ kết hôn với con trai của một gia đình, trở thành thành viên trong gia đình chồng.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ (cây/quả):
- Vùng quê này trồng nhiều dâu để phát triển nghề nuôi tằm.
- Mùa hè, quả dâu chín đỏ mọng, ăn rất ngọt.
- Danh từ (con dâu):
- Cô ấy là dâu cả của gia đình tôi.
- Lễ rước dâu diễn ra vào sáng sớm.
Các cách sử dụng nâng cao
- "dâu tằm": Cụm từ dùng để chỉ chính xác loại cây dâu dùng trong nghề nuôi tằm, phân biệt với các loại cây khác cũng gọi là "dâu" (như dâu tây).
- Đồng ruộng nơi đây xưa kia trồng toàn dâu tằm.
- "dâu con": Cách gọi thân mật, trìu mến đối với con dâu trong gia đình.
- Bà cụ thương các dâu con như con đẻ.
- "nàng dâu": Cách gọi trang trọng hoặc văn chương đối với con dâu, đặc biệt là trong ngày cưới.
- Nàng dâu mới trông thật xinh đẹp và duyên dáng.
Biến thể và từ gần giống
- Dâu tây (dt): Một loại cây khác họ, cho quả mọng màu đỏ, thơm ngon.
- Dâu da (dt): Một loại cây ăn quả khác, quả chua.
- Cô dâu (dt): Người phụ nữ trong ngày cưới, sắp trở thành vợ.
- Nghề dâu, tằm, vườn, ruộng (thành ngữ): Chỉ các công việc nông nghiệp, canh tác truyền thống.
Từ đồng nghĩa
- Đối với nghĩa cây/quả: cây dâu tằm, dâu ta.
- Đối với nghĩa con dâu: dâu thảo (chỉ người con dâu hiền thảo).
Các cụm từ liên quan
- Trồng dâu nuôi tằm: Chỉ một nghề nông nghiệp truyền thống.
- Cả vùng quê sống bằng nghề trồng dâu nuôi tằm.
- Rước dâu: Nghi thức đón con dâu về nhà chồng trong đám cưới.
- Đoàn rước dâu đi qua làng với tiếng nhạc rộn ràng.
- Mẹ chồng nàng dâu: Chỉ mối quan hệ trong gia đình giữa mẹ chồng và con dâu.
- Câu chuyện mẹ chồng nàng dâu là đề tài muôn thuở.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- Dâu là con, rể là khách: Quan niệm dân gian, con dâu được xem như con trong nhà, còn con rể thường được đối đãi như khách quý.
- Thảo dâu hiền rể: Chỉ những người con dâu, con rể lễ phép, hiền lành, biết điều.
- Gia đình ấy phúc đức lắm, thảo dâu hiền rể cả.
- 1 dt. 1. Cây có lá hình tim, chia làm nhiều thùy dùng để nuôi tằm: trồng dâu nuôi tằm. 2. Quả dâu và các sản phẩm làm từ loại quả này: mua vài cân dâu ngâm đường.
- 2 dt. Người phụ nữ lấy chồng là người của gia đình, họ hàng quê mình: rước dâu rể thảo dâu hiền mẹ chồng nàng dâu Nó là con dâu của làng này.