dũng

  1. 1 (ph.; id.). x. dõng1.
  2. 2 d. (kết hợp hạn chế). Sức mạnh thể chất tinh thần trên hẳn mức bình thường, tạo khả năng đương đầu với sức chống đối, với nguy hiểm để làm những việc nên làm. Trí dũng đi đôi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dũng
Người lính cứu hỏa thể hiện lòng dũng cảm khi xông vào đám cháy.