dùng

  1. đgt. 1. Đem làm việc : Dùng tiền vào việc thiện 2. Giao cho công việc : Phải dùng người đúng chỗ, đúng việc (HCM) Nước dùng Nước nấu bằng thịt, xương hoặc tôm để chan vào món ăn; Phở cần phải nước dùng thực ngọt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

dùng
Bạn có thể dùng cái búa này để đóng đinh vào tường.