dòng

Học thuật
Thân thiện
dòng

Dòng nước trong vắt chảy qua những viên đá cuội.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Khối chất lỏng chảy thành dải dài, liên tục: Chỉ một luồng chất lỏng như nước, máu, nước mắt đang di chuyển.
    • Chuỗi dài các sự vật, hiện tượng nối tiếp nhau không ngừng: Chỉ một dãy liên tục gồm nhiều thứ như người, xe cộ, âm thanh, suy nghĩ.
    • Hàng ngang được kẻ hoặc tưởng tượng trên bề mặt phẳng: Chỉ các đường kẻ trên giấy hoặc một hàng chữ viết.
    • Tập hợp những người cùng chung huyết thống, được kế thừa qua nhiều thế hệ: Chỉ gia tộc, dòng họ.
    • Trào lưu, khuynh hướng tư tưởng, văn hóa, nghệ thuật tính kế thừa phát triển: Chỉ một trường phái, một xu hướng chính.
  2. Động từ:

    • Thả dây dài xuống để kéo vật từ xa lại hoặc để xuống nơi thấp: Hành động buông sợi dây dài.
    • Dắt, dẫn vật (thường gia súc) đi bằng sợi dây dài: Hành động kéo vật theo bằng dây.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Dòng nước lũ chảy xiết. (Luồng nước lũ chảy rất mạnh.)
    • Dòng người đổ về quê ăn Tết. (Đoàn người nối dài không dứt trở về quê đón Tết.)
    • Anh ấy viết vài dòng lưu bút. (Anh ấy viết một vài hàng chữ lưu niệm.)
    • Ông ấy người cuối cùng của dòng họ. (Ông ấy thế hệ cuối cùng trong gia tộc.)
    • Tác phẩm thuộc dòng văn học hiện thực. (Tác phẩm thuộc trường phái văn học hiện thực.)
  • Động từ:

    • Người thợ leo núi dòng dây xuống vách đá. (Người thợ leo núi thả sợi dây dài xuống vách núi.)
    • Bác nông dân dòng con trâu ra đồng. (Bác nông dân dắt con trâu ra đồng bằng sợi dây dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nối dòng": Tiếp tục dòng giống, duy trì huyết thống.

    • Gia đình mong con trai để nối dòng. (Gia đình hy vọng con trai để tiếp tục dòng họ.)
  • "Thuộc dòng dõi": nguồn gốc, xuất thân từ một gia tộc nào đó.

    • Anh ấy thuộc dòng dõi quý tộc . (Anh ấy xuất thân từ một gia tộc quý tộc xưa.)
  • "Mất dòng": Làm gián đoạn, không còn theo trật tự hoặc quy tắc chung.

    • Bài văn của em viết còn mất dòng. (Bài văn của em viết chưa theo đúng hàng lối.)
Biến thể từ gần giống
  • Dòng dõi (danh từ): Chỉ nguồn gốc, tổ tiên, gia thế của một người.

    • Dòng dõi nhà văn. (Gia thế của nhà văn.)
  • Dòng họ (danh từ): Tập hợp những người cùng chung một huyết thống, một tổ tiên.

    • Dòng họ Nguyễn. (Gia tộc họ Nguyễn.)
  • Dòng đời (danh từ): Cuộc sống, số phận con người được ví như một dòng chảy.

    • Những thăng trầm của dòng đời. (Những lúc lên xuống trong cuộc sống.)
  • Dòng chảy (danh từ): Sự chuyển động của chất lỏng; thường dùng trong nghĩa bóng.

    • Dòng chảy lịch sử. (Tiến trình, xu thế của lịch sử.)
Từ đồng nghĩa
  • Luồng (danh từ): Dòng chảy của chất lỏng hoặc dòng di chuyển của sự vật ( dụ: luồng gió, luồng người).
  • Hàng (danh từ): Chỉ thứ tự ngang, dãy ( dụ: hàng cây, hàng chữ).
  • Giòng (danh từ): Cách viết , biến thể của "dòng", nghĩa tương tự.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Dòng ra: Chảy ra thành dòng.

    • Mồ hôi dòng ra trên trán. (Mồ hôi chảy thành dòng trên trán.)
  • Dòng vào: Chảy vào, đổ vào thành dòng.

    • Nước từ suối dòng vào hồ. (Nước từ con suối chảy vào hồ.)
Thành ngữ liên quan
  • "Chảy thành dòng": Chảy rất nhiều, liên tục.

    • Nước mắt ấy chảy thành dòng. (Nước mắt của ấy chảy rất nhiều, không ngừng.)
  • "Một dòng sông đời": Hình ảnh ẩn dụ cuộc đời con người như một dòng sông, lúc êm đềm, lúc ghềnh thác.

    • Trải qua bao sóng gió của một dòng sông đời. (Trải qua nhiều biến cố trong cuộc sống.)
dòng

Dòng nước trong vắt chảy qua những viên đá cuội.

  1. 1 dt. 1. Khối chất lỏng chạy dọc, dài ra: dòng nước Nước mắt chảy thành dòng. 2. Chuỗi dài, kế tiếp không đứt đoạn: dòng người dòng âm thanh dòng suy nghĩ. 3. Hàng ngang trên giấy, trên mặt phẳng: giấy kẻ dòng viết mấy dòng. 4. Tập hợp những người cùng huyết thống, kế tục từ đời này sang đời khác: đứa con trai nối dòng. 5. Trào lưu văn hóa, tư tưởng được kế thừa, phát triển liên tục: dòng văn học yêu nước.
  2. 2 đgt. 1. Buông sợi dây từ đầu này đến đầu kia để kéo vậtxa đến gần: dòng dây xuống hang. 2. Kéo, dắt đi theo bằng sợi dây dài: dòng trâu về nhà.