dòng
Danh từ:
- Khối chất lỏng chảy thành dải dài, liên tục: Chỉ một luồng chất lỏng như nước, máu, nước mắt đang di chuyển.
- Chuỗi dài các sự vật, hiện tượng nối tiếp nhau không ngừng: Chỉ một dãy liên tục gồm nhiều thứ như người, xe cộ, âm thanh, suy nghĩ.
- Hàng ngang được kẻ hoặc tưởng tượng trên bề mặt phẳng: Chỉ các đường kẻ trên giấy hoặc một hàng chữ viết.
- Tập hợp những người cùng chung huyết thống, được kế thừa qua nhiều thế hệ: Chỉ gia tộc, dòng họ.
- Trào lưu, khuynh hướng tư tưởng, văn hóa, nghệ thuật có tính kế thừa và phát triển: Chỉ một trường phái, một xu hướng chính.
Động từ:
- Thả dây dài xuống để kéo vật từ xa lại hoặc để xuống nơi thấp: Hành động buông sợi dây dài.
- Dắt, dẫn vật (thường là gia súc) đi bằng sợi dây dài: Hành động kéo vật theo bằng dây.
Danh từ:
- Dòng nước lũ chảy xiết. (Luồng nước lũ chảy rất mạnh.)
- Dòng người đổ về quê ăn Tết. (Đoàn người nối dài không dứt trở về quê đón Tết.)
- Anh ấy viết vài dòng lưu bút. (Anh ấy viết một vài hàng chữ lưu niệm.)
- Ông ấy là người cuối cùng của dòng họ. (Ông ấy là thế hệ cuối cùng trong gia tộc.)
- Tác phẩm thuộc dòng văn học hiện thực. (Tác phẩm thuộc trường phái văn học hiện thực.)
Động từ:
- Người thợ leo núi dòng dây xuống vách đá. (Người thợ leo núi thả sợi dây dài xuống vách núi.)
- Bác nông dân dòng con trâu ra đồng. (Bác nông dân dắt con trâu ra đồng bằng sợi dây dài.)
"Nối dòng": Tiếp tục dòng giống, duy trì huyết thống.
- Gia đình mong có con trai để nối dòng. (Gia đình hy vọng có con trai để tiếp tục dòng họ.)
"Thuộc dòng dõi": Có nguồn gốc, xuất thân từ một gia tộc nào đó.
- Anh ấy thuộc dòng dõi quý tộc cũ. (Anh ấy có xuất thân từ một gia tộc quý tộc xưa.)
"Mất dòng": Làm gián đoạn, không còn theo trật tự hoặc quy tắc chung.
- Bài văn của em viết còn mất dòng. (Bài văn của em viết chưa theo đúng hàng lối.)
Dòng dõi (danh từ): Chỉ nguồn gốc, tổ tiên, gia thế của một người.
- Dòng dõi nhà văn. (Gia thế của nhà văn.)
Dòng họ (danh từ): Tập hợp những người cùng chung một huyết thống, một tổ tiên.
- Dòng họ Nguyễn. (Gia tộc họ Nguyễn.)
Dòng đời (danh từ): Cuộc sống, số phận con người được ví như một dòng chảy.
- Những thăng trầm của dòng đời. (Những lúc lên xuống trong cuộc sống.)
Dòng chảy (danh từ): Sự chuyển động của chất lỏng; thường dùng trong nghĩa bóng.
- Dòng chảy lịch sử. (Tiến trình, xu thế của lịch sử.)
- Luồng (danh từ): Dòng chảy của chất lỏng hoặc dòng di chuyển của sự vật (ví dụ: luồng gió, luồng người).
- Hàng (danh từ): Chỉ thứ tự ngang, dãy (ví dụ: hàng cây, hàng chữ).
- Giòng (danh từ): Cách viết cũ, biến thể của "dòng", nghĩa tương tự.
Dòng ra: Chảy ra thành dòng.
- Mồ hôi dòng ra trên trán. (Mồ hôi chảy thành dòng trên trán.)
Dòng vào: Chảy vào, đổ vào thành dòng.
- Nước từ suối dòng vào hồ. (Nước từ con suối chảy vào hồ.)
"Chảy thành dòng": Chảy rất nhiều, liên tục.
- Nước mắt cô ấy chảy thành dòng. (Nước mắt của cô ấy chảy rất nhiều, không ngừng.)
"Một dòng sông đời": Hình ảnh ẩn dụ ví cuộc đời con người như một dòng sông, có lúc êm đềm, lúc ghềnh thác.
- Trải qua bao sóng gió của một dòng sông đời. (Trải qua nhiều biến cố trong cuộc sống.)
- 1 dt. 1. Khối chất lỏng chạy dọc, dài ra: dòng nước Nước mắt chảy thành dòng. 2. Chuỗi dài, kế tiếp không đứt đoạn: dòng người dòng âm thanh dòng suy nghĩ. 3. Hàng ngang trên giấy, trên mặt phẳng: giấy kẻ dòng viết mấy dòng. 4. Tập hợp những người cùng huyết thống, kế tục từ đời này sang đời khác: có đứa con trai nối dòng. 5. Trào lưu văn hóa, tư tưởng được kế thừa, phát triển liên tục: dòng văn học yêu nước.
- 2 đgt. 1. Buông sợi dây từ đầu này đến đầu kia để kéo vật ở xa đến gần: dòng dây xuống hang. 2. Kéo, dắt đi theo bằng sợi dây dài: dòng trâu về nhà.
Từ chứa "dòng"
Từ có nhắc đến "dòng"
Proverbs and Idioms
- Đời xưa kén những con dòng, đời nay ấm cật no lòng thì thôi
- Úp sóng đồng Dòng, vật cong cầu Đá
- Nước giữa dòng chê trong chê đục, vũng trâu đầm hì hục khen ngon
- Chặn dòng ngăn lối
- Mạch trong nước chảy ra trong, thế nào đi nữa con dòng cũng hơn
- Con gái dòng họ này nền nã, đoan trang và rất dịu dàng, mềm mỏng