dỡ

  1. đgt. 1. Tở ra những thứ dính vào nhau: Gánh rơm trông nhỏ dỡ ra thì đầy lùm (Ng-hồng) 2. Lấy cơm, lấy xôi từ nồi ra: Dỡ xôi ra chuối đem về trại (Ng-hồng) 3. Lấy đi lần lần từng lớp, từng mảnh: bắt dân dỡ nhà, bỏ ruộng (NgĐThi) 4. Bỏ dần xuống những hàng xếp trên xe, trên tàu: Thuê người dỡ những bao hàng xuống.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dỡ
Hai công nhân đang dỡ những bao hàng từ xe tải xuống.