dái

  1. 1 dt. 1. Nh. Bìu dái. 2. Củ con mọc cạnh củ cáimột số cây: dái khoa sọ. 3. (Gia súc đực đã lớn, chưa thiến: chó dái dáị
  2. 2 đgt. Kiêng sợ, kính nể: khôn cho người ta dái, dại cho người ta thương (tng.).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

dái
Một con chó dái đang nằm dưới bóng cây.