dãi

Học thuật
Thân thiện
dãi

Một em bé đang ngủ say, có dãi chảy ra từ khóe miệng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nước dãi: Chất lỏng trong suốt tiết ra từ các tuyến nước bọt trong miệng.
  2. Động từ:
    • Phơi, trải ra: Hành động đặt một vật (thường vải, thóc, lúa) ra ngoài trời, trên một bề mặt rộng, để cho ánh nắng mặt trời hoặc gió tác động vào.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Đứa bé ngủ say, dãi chảy ra gối. (Đứa bé ngủ say, nước dãi chảy ra gối.)
    • Nghe kể về món ăn ấy, tôi thèm nhỏ dãi. (Nghe kể về món ăn ấy, tôi thèm đến mức gần như chảy nước dãi.)
  • Động từ:
    • ngoại dãi thóc trên sân phơi. ( ngoại trải thóc ra trên sân để phơi.)
    • Vải mới nhuộm cần được dãi nắng cho thật khô. (Vải mới nhuộm cần được phơi nắng cho thật khô.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "dãi nắng dầm mưa": Thành ngữ chỉ sự vất vả, chịu đựng gian khổ, phơi mình dưới nắng mưa.
    • Công việc đồng áng khiến người nông dân phải dãi nắng dầm mưa.
  • "dãi dầu": Tính từ chỉ sự dạn dày, trải qua nhiều gian truân, vất vả (thường do thời tiết, cuộc sống).
    • Gương mặt dãi dầu sương gió của người ngư dân.
Biến thể từ gần giống
  • Dãi dầu (tính từ): Chịu đựng gian khổ, trải qua nhiều vất vả.
  • Giãi (động từ): Có nghĩa tương tự "dãi" khi chỉ hành động phơi ra (ít dùng hơn). dụ: (bày tỏ, nói ra).
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ: Nước bọt, nước miếng.
  • Động từ: Phơi, trải, bày ra.
Thành ngữ liên quan
  • Thèm chảy dãi / Thèm nhỏ dãi: Cảm giác thèm thuồng, muốn ăn một món đó đến cực độ.
    • Nhìn đĩa thịt nướng thèm chảy dãi.
  • Dãi nắng dầm mưa: (Như đã giải thíchmục trên).
dãi

Một em bé đang ngủ say, có dãi chảy ra từ khóe miệng.

  1. 1 d. Nước dãi (nói tắt). Mồm miệng đầy dãi. Thèm nhỏ dãi (thèm quá).
  2. 2 đg. (kết hợp hạn chế). Phơi cả bề mặt ra ngoài trời để cho ánh nắng tác động vào. Dãi vải. Dãi nắng.